Cho 25 gam Fe vào dung dịch HCL. Tính khối lượng FeCl2

Cho 25 gam Fe vào dung dịch HCL. Tính khối lượng FeCl2

Câu trả lời này dùng AI, hãy kiểm tra lại trước khi sử dụng
Để giải bài toán này, chúng ta cần sử dụng một số kiến thức về hóa học, cụ thể là phản ứng giữa sắt (Fe) và axit clohidric (HCl).

Phản ứng giữa sắt và HCl diễn ra như sau:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Theo phương trình phản ứng, 1 mol sắt (Fe) sẽ phản ứng với 2 mol HCl để tạo ra 1 mol sắt(II) clorua (FeCl2) và 1 mol khí hydro (H2).

Bước 1: Tính số mol Fe

Khối lượng của sắt (Fe) cho trước là 25 gam. Đầu tiên, chúng ta cần tính số mol của Fe. Ta sử dụng công thức:

Số mol = Khối lượng (gam) / Khối lượng mol (g/mol)

Khối lượng mol của Fe là 56 g/mol (vì Fe có khối lượng nguyên tử là 56).

Số mol Fe = 25 g / 56 g/mol ≈ 0.446 mol

Bước 2: Tính số mol FeCl2 sản phẩm tạo ra

Từ phương trình phản ứng, ta thấy rằng 1 mol Fe phản ứng tạo ra 1 mol FeCl2. Do đó, số mol FeCl2 tạo ra cũng bằng số mol Fe đã dùng:

Số mol FeCl2 = Số mol Fe = 0.446 mol

Bước 3: Tính khối lượng FeCl2

Tiếp theo, chúng ta sẽ tính khối lượng của FeCl2 sản phẩm tạo ra. Đầu tiên, cần biết khối lượng mol của FeCl2.

Khối lượng mol của FeCl2 được tính như sau:

Khối lượng mol của FeCl2 = Khối lượng mol của Fe + 2 * Khối lượng mol của Cl

Khối lượng mol của Cl là 35.5 g/mol, vậy:

Khối lượng mol của FeCl2 = 56 g/mol + 2 * 35.5 g/mol = 56 g/mol + 71 g/mol = 127 g/mol

Bây giờ, ta có thể tính khối lượng của FeCl2 sản phẩm:

Khối lượng FeCl2 = Số mol FeCl2 * Khối lượng mol FeCl2
Khối lượng FeCl2 = 0.446 mol * 127 g/mol ≈ 56.462 g

Vậy khối lượng FeCl2 tạo thành là khoảng 56.462 gam.
Đăng phản hồi