-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- KHÁM PHÁ
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
- Hỏi đáp
- Tiếng Anh
- Lớp 7
- 1. She can drink _________ water, but she cannot drink much coffee. a. much b. many c. a few 2. She does not eat _________ meat, but she eats a lot of vegetables. a. much b. many c. a lot 3. She has got a lot of dresses, but she has not got _________
1. She can drink _________ water, but she cannot drink much coffee. a. much b. many c. a few 2. She does not eat _________ meat, but she eats a lot of vegetables. a. much b. many c. a lot 3. She has got a lot of dresses, but she has not got _________
1. She can drink _________ water, but she cannot drink much coffee.
a. much b. many c. a few
2. She does not eat _________ meat, but she eats a lot of vegetables.
a. much b. many c. a lot
3. She has got a lot of dresses, but she has not got _________ many skirts.
a. much b. many c. a lot
4. She does not buy much perfume, but she buys _________ a lot of clothes.
a. much b. many c. a lot of
5. Every morning she buys a lot of newspapers, but she does not buy _________ magazines.
a. much b. many c. a lot
6. How _________ English books have you got?
a. much b. many c. a lot of
7. I have got _________ English books, but I have not got many Spanish ones.
a. much b. many c. a lot
8. How _________ money do you need to buy this French dictionary?
a. much b. many c. a lot of
9. Are there much _________ new students in the class?
a. much b. many c. a lot
10. There are not _________ Italian teachers in that school, but there are a lot of English ones. a. much
b. many c. a lot
Câu trả lời này dùng AI, hãy kiểm tra lại trước khi sử dụng
1. She can drink much water, but she cannot drink much coffee.
- Giải thích: "Water" là danh từ không đếm được, vì vậy ta dùng "much" để diễn tả số lượng.
2. She does not eat much meat, but she eats a lot of vegetables.
- Giải thích: "Meat" cũng là danh từ không đếm được, do đó ta dùng "much".
3. She has got a lot of dresses, but she has not got many skirts.
- Giải thích: "Skirts" là danh từ đếm được, sử dụng "many" để diễn tả số lượng.
4. She does not buy much perfume, but she buys a lot of clothes.
- Giải thích: "Perfume" là danh từ không đếm được, dùng "much", trong khi "clothes" là danh từ đếm được, nên dùng "a lot of".
5. Every morning she buys a lot of newspapers, but she does not buy many magazines.
- Giải thích: "Newspapers" và "magazines" đều là danh từ đếm được. Dùng "many" với "magazines" để diễn tả số lượng.
6. How many English books have you got?
- Giải thích: "Books" là một danh từ đếm được, ta dùng "many" khi hỏi về số lượng.
7. I have got many English books, but I have not got many Spanish ones.
- Giải thích: Cả "English books" và "Spanish ones" đều là danh từ đếm được, nên dùng "many".
8. How much money do you need to buy this French dictionary?
- Giải thích: "Money" là danh từ không đếm được, vì vậy ta dùng "much".
9. Are there many new students in the class?
- Giải thích: "Students" là danh từ đếm được, do đó ta dùng "many".
10. There are not many Italian teachers in that school, but there are a lot of English ones.
- Giải thích: "Teachers" là danh từ đếm được, nên dùng "many".
- Giải thích: "Water" là danh từ không đếm được, vì vậy ta dùng "much" để diễn tả số lượng.
2. She does not eat much meat, but she eats a lot of vegetables.
- Giải thích: "Meat" cũng là danh từ không đếm được, do đó ta dùng "much".
3. She has got a lot of dresses, but she has not got many skirts.
- Giải thích: "Skirts" là danh từ đếm được, sử dụng "many" để diễn tả số lượng.
4. She does not buy much perfume, but she buys a lot of clothes.
- Giải thích: "Perfume" là danh từ không đếm được, dùng "much", trong khi "clothes" là danh từ đếm được, nên dùng "a lot of".
5. Every morning she buys a lot of newspapers, but she does not buy many magazines.
- Giải thích: "Newspapers" và "magazines" đều là danh từ đếm được. Dùng "many" với "magazines" để diễn tả số lượng.
6. How many English books have you got?
- Giải thích: "Books" là một danh từ đếm được, ta dùng "many" khi hỏi về số lượng.
7. I have got many English books, but I have not got many Spanish ones.
- Giải thích: Cả "English books" và "Spanish ones" đều là danh từ đếm được, nên dùng "many".
8. How much money do you need to buy this French dictionary?
- Giải thích: "Money" là danh từ không đếm được, vì vậy ta dùng "much".
9. Are there many new students in the class?
- Giải thích: "Students" là danh từ đếm được, do đó ta dùng "many".
10. There are not many Italian teachers in that school, but there are a lot of English ones.
- Giải thích: "Teachers" là danh từ đếm được, nên dùng "many".
Đăng phản hồi
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
Vietnamese
