-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- QandAs
- Hóa Học
- Grade 10
- Cho các phân tử CH4, NH3, N2, CO2,. HCI, H2S, C2H6, C2H4, C2H2, C2H6O, CCl4, CHCI3, CH3CL a). Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử trên. b) Phân tử nào có liên kết đơn Liên kết đôi? Liên kết ba? Liên kết cộng hoá trị có
Cho các phân tử CH4, NH3, N2, CO2,. HCI, H2S, C2H6, C2H4, C2H2, C2H6O, CCl4, CHCI3, CH3CL a). Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử trên. b) Phân tử nào có liên kết đơn Liên kết đôi? Liên kết ba? Liên kết cộng hoá trị có
Cho các phân tử CH4, NH3, N2, CO2,. HCI, H2S, C2H6, C2H4, C2H2, C2H6O, CCl4, CHCI3, CH3CL
a). Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử trên.
b) Phân tử nào có liên kết đơn? Liên kết đôi? Liên kết ba? Liên kết cộng hoá trị có cực và
không cực?
This anwser using AI, please
a) Dưới đây là công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử đã cho:
1. CH4 (Methane):
- Công thức electron: H
|
C
/ \
H H
- Công thức cấu tạo: H - C - H
|
H
2. NH3 (Ammonia):
- Công thức electron: H
|
N
/ \
H H
- Công thức cấu tạo: H - N - H
|
H
3. N2 (Nitrogen):
- Công thức electron: N ≡ N
- Công thức cấu tạo: N ≡ N
4. CO2 (Carbon Dioxide):
- Công thức electron: O = C = O
- Công thức cấu tạo: O = C = O
5. HCl (Hydrochloric Acid):
- Công thức electron: H - Cl
- Công thức cấu tạo: H - Cl
6. H2S (Hydrogen Sulfide):
- Công thức electron: H
|
S
/ \
H H
- Công thức cấu tạo: H - S - H
7. C2H6 (Ethane):
- Công thức electron: H H
| |
C - C
| |
H H
- Công thức cấu tạo: H - C - C - H
| |
H H
8. C2H4 (Ethylene):
- Công thức electron: H H
| |
C = C
| |
H H
- Công thức cấu tạo: H - C = C - H
| |
H H
9. C2H2 (Acetylene):
- Công thức electron: H - C ≡ C - H
- Công thức cấu tạo: H - C ≡ C - H
10. C2H6O (Ethanol):
- Công thức electron: H H
| |
C - C - O - H
| |
H H
- Công thức cấu tạo: H - C - C - O - H
| |
H H
11. CCl4 (Carbon Tetrachloride):
- Công thức electron: Cl Cl
| |
C - Cl
| |
Cl Cl
- Công thức cấu tạo: Cl - C - Cl
| |
Cl Cl
12. CHCl3 (Chloroform):
- Công thức electron: Cl
|
C
/ | \
H Cl Cl
- Công thức cấu tạo: Cl - C - H
|
Cl
13. CH3Cl (Methyl Chloride):
- Công thức electron:
Cl
|
C
/ \
H H
- Công thức cấu tạo: Cl - C - H
|
H
b) Phân loại liên kết trong các phân tử:
- Phân tử có liên kết đơn:
- CH4, NH3, HCl, H2S, C2H6, C2H6O, CCl4, CHCl3, CH3Cl
- Phân tử có liên kết đôi:
- C2H4 (Ethylene), CO2
- Phân tử có liên kết ba:
- C2H2 (Acetylene), N2
- Liên kết cộng hoá trị có cực:
- NH3, HCl, H2S, CH3Cl, CHCl3, C2H6O (do sự khác biệt về độ âm điện giữa các nguyên tử).
- Liên kết cộng hoá trị không cực:
- CH4, N2, C2H6, C2H4, CO2, CCl4 (do các nguyên tử có độ âm điện tương tự hoặc bằng nhau).
Danh sách trên phản ánh các loại liên kết và cơ chế hóa học của các phân tử đã nêu.
1. CH4 (Methane):
- Công thức electron: H
|
C
/ \
H H
- Công thức cấu tạo: H - C - H
|
H
2. NH3 (Ammonia):
- Công thức electron: H
|
N
/ \
H H
- Công thức cấu tạo: H - N - H
|
H
3. N2 (Nitrogen):
- Công thức electron: N ≡ N
- Công thức cấu tạo: N ≡ N
4. CO2 (Carbon Dioxide):
- Công thức electron: O = C = O
- Công thức cấu tạo: O = C = O
5. HCl (Hydrochloric Acid):
- Công thức electron: H - Cl
- Công thức cấu tạo: H - Cl
6. H2S (Hydrogen Sulfide):
- Công thức electron: H
|
S
/ \
H H
- Công thức cấu tạo: H - S - H
7. C2H6 (Ethane):
- Công thức electron: H H
| |
C - C
| |
H H
- Công thức cấu tạo: H - C - C - H
| |
H H
8. C2H4 (Ethylene):
- Công thức electron: H H
| |
C = C
| |
H H
- Công thức cấu tạo: H - C = C - H
| |
H H
9. C2H2 (Acetylene):
- Công thức electron: H - C ≡ C - H
- Công thức cấu tạo: H - C ≡ C - H
10. C2H6O (Ethanol):
- Công thức electron: H H
| |
C - C - O - H
| |
H H
- Công thức cấu tạo: H - C - C - O - H
| |
H H
11. CCl4 (Carbon Tetrachloride):
- Công thức electron: Cl Cl
| |
C - Cl
| |
Cl Cl
- Công thức cấu tạo: Cl - C - Cl
| |
Cl Cl
12. CHCl3 (Chloroform):
- Công thức electron: Cl
|
C
/ | \
H Cl Cl
- Công thức cấu tạo: Cl - C - H
|
Cl
13. CH3Cl (Methyl Chloride):
- Công thức electron:
Cl
|
C
/ \
H H
- Công thức cấu tạo: Cl - C - H
|
H
b) Phân loại liên kết trong các phân tử:
- Phân tử có liên kết đơn:
- CH4, NH3, HCl, H2S, C2H6, C2H6O, CCl4, CHCl3, CH3Cl
- Phân tử có liên kết đôi:
- C2H4 (Ethylene), CO2
- Phân tử có liên kết ba:
- C2H2 (Acetylene), N2
- Liên kết cộng hoá trị có cực:
- NH3, HCl, H2S, CH3Cl, CHCl3, C2H6O (do sự khác biệt về độ âm điện giữa các nguyên tử).
- Liên kết cộng hoá trị không cực:
- CH4, N2, C2H6, C2H4, CO2, CCl4 (do các nguyên tử có độ âm điện tương tự hoặc bằng nhau).
Danh sách trên phản ánh các loại liên kết và cơ chế hóa học của các phân tử đã nêu.
Post Reply
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
English
