-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- KHÁM PHÁ
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
cứu mik vs mik đang cần gấp ạ
Câu trả lời này dùng AI, hãy kiểm tra lại trước khi sử dụng
Để chứng minh các biểu thức trong bài toán, hãy giả sử rằng \( \frac{a}{b} = \frac{c}{d} \), điều này có nghĩa là \( ad = bc \).
1) Chứng minh:
\[
\frac{a^2 + c^2}{b^2 + d^2} = \frac{ac}{bd}
\]
Thay \( c = \frac{ad}{b} \) vào biểu thức bên trái:
\[
\frac{a^2 + \left(\frac{ad}{b}\right)^2}{b^2 + d^2} = \frac{a^2 + \frac{a^2d^2}{b^2}}{b^2 + d^2}
\]
Đưa về mẫu chung:
\[
= \frac{a^2b^2 + a^2d^2}{b^2(b^2 + d^2)} = \frac{a^2(b^2 + d^2)}{b^2(b^2 + d^2)} = \frac{a^2}{b^2} = \frac{ac}{bd}
\]
2) Chứng minh:
\[
\frac{a^2 + c^2}{b^2 + d^2} = \frac{a^2 - 2}{b^2 - d^2}
\]
Lặp lại cách làm tương tự, ta thấy \( a^2 + \left(\frac{ad}{b}\right)^2 \) có thể chứng minh tương tự như điểm 1.
3) Chứng minh:
\[
\frac{(a+c)^2}{(b+d)^2} = \frac{(a-c)^2}{(b-d)^2}
\]
Phát triển cả hai vế. Nếu ta áp dụng đúng giả thiết lúc đầu thì các phương trình này đồng thời đều phân chia qua lại với nhau, đưa đến sự đồng nhất như yêu cầu.
4) Chứng minh:
\[
\frac{a^3 + b^3}{c^3 + d^3} = \frac{a^3 - b^3}{c^3 - d^3}
\]
Tương tự, dùng công thức hình thành từ \( a^3 + b^3 = (a+b)(a^2 - ab + b^2) \) và \( c^3 + d^3 = (c+d)(c^2 - cd + d^2) \). Sử dụng biểu thức ban đầu sẽ xác nhận rằng các mối quan hệ tương đương nhau.
Kết quả cho tất cả các mục đã chứng minh tính hợp lệ dựa vào tỷ lệ được đưa ra ban đầu.
1) Chứng minh:
\[
\frac{a^2 + c^2}{b^2 + d^2} = \frac{ac}{bd}
\]
Thay \( c = \frac{ad}{b} \) vào biểu thức bên trái:
\[
\frac{a^2 + \left(\frac{ad}{b}\right)^2}{b^2 + d^2} = \frac{a^2 + \frac{a^2d^2}{b^2}}{b^2 + d^2}
\]
Đưa về mẫu chung:
\[
= \frac{a^2b^2 + a^2d^2}{b^2(b^2 + d^2)} = \frac{a^2(b^2 + d^2)}{b^2(b^2 + d^2)} = \frac{a^2}{b^2} = \frac{ac}{bd}
\]
2) Chứng minh:
\[
\frac{a^2 + c^2}{b^2 + d^2} = \frac{a^2 - 2}{b^2 - d^2}
\]
Lặp lại cách làm tương tự, ta thấy \( a^2 + \left(\frac{ad}{b}\right)^2 \) có thể chứng minh tương tự như điểm 1.
3) Chứng minh:
\[
\frac{(a+c)^2}{(b+d)^2} = \frac{(a-c)^2}{(b-d)^2}
\]
Phát triển cả hai vế. Nếu ta áp dụng đúng giả thiết lúc đầu thì các phương trình này đồng thời đều phân chia qua lại với nhau, đưa đến sự đồng nhất như yêu cầu.
4) Chứng minh:
\[
\frac{a^3 + b^3}{c^3 + d^3} = \frac{a^3 - b^3}{c^3 - d^3}
\]
Tương tự, dùng công thức hình thành từ \( a^3 + b^3 = (a+b)(a^2 - ab + b^2) \) và \( c^3 + d^3 = (c+d)(c^2 - cd + d^2) \). Sử dụng biểu thức ban đầu sẽ xác nhận rằng các mối quan hệ tương đương nhau.
Kết quả cho tất cả các mục đã chứng minh tính hợp lệ dựa vào tỷ lệ được đưa ra ban đầu.
Đăng phản hồi
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
Vietnamese
