-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- KHÁM PHÁ
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
Mỗi mẫu đặt 5 câu các dạng chuyển đổi hiện tại hoàn thành. Gấp ạ pls pls
Câu trả lời này dùng AI, hãy kiểm tra lại trước khi sử dụng
1. I have eaten breakfast.
- Tôi đã ăn sáng.
- Breakfast has been eaten by me.
- Have I eaten breakfast?
- I have not eaten breakfast.
- Has breakfast been eaten by me?
2. She has finished her homework.
- Cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà.
- Her homework has been finished by her.
- Has she finished her homework?
- She has not finished her homework.
- Has her homework been finished by her?
3. They have visited Paris.
- Họ đã thăm Paris.
- Paris has been visited by them.
- Have they visited Paris?
- They have not visited Paris.
- Has Paris been visited by them?
4. He has read that book.
- Anh ấy đã đọc quyển sách đó.
- That book has been read by him.
- Has he read that book?
- He has not read that book.
- Has that book been read by him?
5. We have seen the movie.
- Chúng tôi đã xem bộ phim đó.
- The movie has been seen by us.
- Have we seen the movie?
- We have not seen the movie.
- Has the movie been seen by us?
- Tôi đã ăn sáng.
- Breakfast has been eaten by me.
- Have I eaten breakfast?
- I have not eaten breakfast.
- Has breakfast been eaten by me?
2. She has finished her homework.
- Cô ấy đã hoàn thành bài tập về nhà.
- Her homework has been finished by her.
- Has she finished her homework?
- She has not finished her homework.
- Has her homework been finished by her?
3. They have visited Paris.
- Họ đã thăm Paris.
- Paris has been visited by them.
- Have they visited Paris?
- They have not visited Paris.
- Has Paris been visited by them?
4. He has read that book.
- Anh ấy đã đọc quyển sách đó.
- That book has been read by him.
- Has he read that book?
- He has not read that book.
- Has that book been read by him?
5. We have seen the movie.
- Chúng tôi đã xem bộ phim đó.
- The movie has been seen by us.
- Have we seen the movie?
- We have not seen the movie.
- Has the movie been seen by us?
Đăng phản hồi
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
Vietnamese
