-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- EXPLORER
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
- QandAs
- Tiếng Anh
- Grade 9
- BT1: Sắp xếp để được câu hoàn chỉnh 1. they / lakes / measured / are. / are / how / by / deep 2. allowed / go / school / cousin / night. / my / a / on / out / not / is / to 3. file / place /
BT1: Sắp xếp để được câu hoàn chỉnh 1. they / lakes / measured / are. / are / how / by / deep 2. allowed / go / school / cousin / night. / my / a / on / out / not / is / to 3. file / place /
BT1: Sắp xếp để được câu hoàn chỉnh
1. they / lakes / measured / are. / are / how / by / deep
2. allowed / go / school / cousin / night. / my / a / on / out / not / is / to
3. file / place / computer. / the / a / on / into / can / another / move / you / easily
4. really /boring. / vacation / are / was / disappointed /we / that / our / too
5. famous / people / teenagers / Internet. / tend / the / follow / on / to
This anwser using AI, please
1. They are measured how deep by lakes.
Giải thích: Câu này sắp xếp theo cấu trúc chủ ngữ (They) - động từ (are) - tân ngữ và trạng từ (measured how deep by lakes). Trong câu này, "they" là chủ ngữ, "are measured" là động từ bị động, và "how deep by lakes" cho biết cách thức mà các hồ được đo.
2. My cousin is not allowed to go out on a night school.
Giải thích: Câu này có cấu trúc chủ ngữ (My cousin) - động từ (is) - phủ định (not allowed) - bổ ngữ (to go out on a night school). Câu này nói rằng anh/em họ của tôi không được phép ra ngoài vào ban đêm.
3. You can move a file into another place on the computer easily.
Giải thích: Câu này sắp xếp theo cấu trúc chủ ngữ (You) - động từ (can move) - tân ngữ (a file) - giới từ (into another place) - trạng từ (on the computer easily). Câu này cho biết bạn có thể di chuyển một tệp vào một vị trí khác trên máy tính một cách dễ dàng.
4. We were really disappointed that our vacation was too boring.
Giải thích: Câu này có cấu trúc chủ ngữ (We) - động từ (were) - trạng từ (really) - tính từ (disappointed) - bổ ngữ (that our vacation was too boring). Câu này diễn tả rằng chúng tôi cảm thấy rất thất vọng vì kỳ nghỉ của chúng tôi đã quá nhàm chán.
5. Teenagers tend to follow famous people on the Internet.
Giải thích: Câu này được sắp xếp theo cấu trúc chủ ngữ (Teenagers) - động từ (tend) - giới từ (to follow) - tân ngữ (famous people) - bổ ngữ (on the Internet). Câu này nói rằng thanh thiếu niên có xu hướng theo dõi những người nổi tiếng trên Internet.
Giải thích: Câu này sắp xếp theo cấu trúc chủ ngữ (They) - động từ (are) - tân ngữ và trạng từ (measured how deep by lakes). Trong câu này, "they" là chủ ngữ, "are measured" là động từ bị động, và "how deep by lakes" cho biết cách thức mà các hồ được đo.
2. My cousin is not allowed to go out on a night school.
Giải thích: Câu này có cấu trúc chủ ngữ (My cousin) - động từ (is) - phủ định (not allowed) - bổ ngữ (to go out on a night school). Câu này nói rằng anh/em họ của tôi không được phép ra ngoài vào ban đêm.
3. You can move a file into another place on the computer easily.
Giải thích: Câu này sắp xếp theo cấu trúc chủ ngữ (You) - động từ (can move) - tân ngữ (a file) - giới từ (into another place) - trạng từ (on the computer easily). Câu này cho biết bạn có thể di chuyển một tệp vào một vị trí khác trên máy tính một cách dễ dàng.
4. We were really disappointed that our vacation was too boring.
Giải thích: Câu này có cấu trúc chủ ngữ (We) - động từ (were) - trạng từ (really) - tính từ (disappointed) - bổ ngữ (that our vacation was too boring). Câu này diễn tả rằng chúng tôi cảm thấy rất thất vọng vì kỳ nghỉ của chúng tôi đã quá nhàm chán.
5. Teenagers tend to follow famous people on the Internet.
Giải thích: Câu này được sắp xếp theo cấu trúc chủ ngữ (Teenagers) - động từ (tend) - giới từ (to follow) - tân ngữ (famous people) - bổ ngữ (on the Internet). Câu này nói rằng thanh thiếu niên có xu hướng theo dõi những người nổi tiếng trên Internet.
Publier la réponse
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
French
