Câu 2 : Trình bày sơ đồ khối mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm 1 số trong dãy

Câu 2 : Trình bày sơ đồ khối mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm 1 số trong dãy
This anwser using AI, please
Sơ đồ khối mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể được trình bày như sau:

1. Bắt đầu: Khởi đầu chương trình.
2. Nhập vào dãy số: Nhập mảng đã được sắp xếp và giá trị cần tìm.
3. Khởi tạo chỉ số: Đặt chỉ số `low` bằng 0 (giá trị đầu dãy) và `high` bằng kích thước của dãy - 1 (giá trị cuối dãy).
4. Kiểm tra điều kiện: Khi `low` <= `high`, tiếp tục thực hiện bước sau. Nếu không, chuyển đến bước 9.
5. Tìm chỉ số giữa: Tính chỉ số giữa `mid` bằng công thức `(low + high) / 2`.
6. So sánh giá trị: So sánh giá trị tại chỉ số `mid` với giá trị cần tìm.
- Nếu giá trị tại `mid` bằng giá trị cần tìm, chuyển đến bước 8.
- Nếu giá trị tại `mid` lớn hơn giá trị cần tìm, cập nhật `high = mid - 1`.
- Nếu giá trị tại `mid` nhỏ hơn giá trị cần tìm, cập nhật `low = mid + 1`.
7. Quay lại bước 4: Quay lại kiểm tra điều kiện.
8. Tìm thấy giá trị: Nếu giá trị cần tìm được tìm thấy, in ra thông báo số đã tìm thấy.
9. Không tìm thấy giá trị: Nếu không tìm thấy sau khi lặp qua tất cả các chỉ số, in ra thông báo số không tồn tại trong dãy.
10. Kết thúc: Dừng thuật toán.

Giải thích:

- Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ hoạt động trên dãy số đã được sắp xếp. Bằng cách liên tục chia đôi dãy, thuật toán giảm số lượng phần tử cần kiểm tra một cách hiệu quả, từ đó giúp tìm kiếm nhanh hơn so với tìm kiếm tuần tự.
- Tính toán chỉ số giữa cho phép xác định rõ phần nào của dãy nên được kiểm tra tiếp theo. Khi so sánh, chúng ta có thể loại trừ một nửa của dãy, giúp giảm số lần lặp cần thiết để tìm kiếm.
- Điều kiện lặp sẽ đảm bảo rằng chúng ta không bỏ lỡ bất kỳ phần tử nào khi kiểm tra, đồng thời tránh được việc kiểm tra quá nhiều lần không cần thiết.
Post Reply