-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- QandAs
- Tin Học
- Grade 7
- Câu 2 : Trình bày sơ đồ khối mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm 1 số trong dãy
Câu 2 : Trình bày sơ đồ khối mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm 1 số trong dãy
Câu 2 : Trình bày sơ đồ khối mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm 1 số trong dãy
This anwser using AI, please
Sơ đồ khối mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân có thể được trình bày như sau:
1. Bắt đầu: Khởi đầu chương trình.
2. Nhập vào dãy số: Nhập mảng đã được sắp xếp và giá trị cần tìm.
3. Khởi tạo chỉ số: Đặt chỉ số `low` bằng 0 (giá trị đầu dãy) và `high` bằng kích thước của dãy - 1 (giá trị cuối dãy).
4. Kiểm tra điều kiện: Khi `low` <= `high`, tiếp tục thực hiện bước sau. Nếu không, chuyển đến bước 9.
5. Tìm chỉ số giữa: Tính chỉ số giữa `mid` bằng công thức `(low + high) / 2`.
6. So sánh giá trị: So sánh giá trị tại chỉ số `mid` với giá trị cần tìm.
- Nếu giá trị tại `mid` bằng giá trị cần tìm, chuyển đến bước 8.
- Nếu giá trị tại `mid` lớn hơn giá trị cần tìm, cập nhật `high = mid - 1`.
- Nếu giá trị tại `mid` nhỏ hơn giá trị cần tìm, cập nhật `low = mid + 1`.
7. Quay lại bước 4: Quay lại kiểm tra điều kiện.
8. Tìm thấy giá trị: Nếu giá trị cần tìm được tìm thấy, in ra thông báo số đã tìm thấy.
9. Không tìm thấy giá trị: Nếu không tìm thấy sau khi lặp qua tất cả các chỉ số, in ra thông báo số không tồn tại trong dãy.
10. Kết thúc: Dừng thuật toán.
Giải thích:
- Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ hoạt động trên dãy số đã được sắp xếp. Bằng cách liên tục chia đôi dãy, thuật toán giảm số lượng phần tử cần kiểm tra một cách hiệu quả, từ đó giúp tìm kiếm nhanh hơn so với tìm kiếm tuần tự.
- Tính toán chỉ số giữa cho phép xác định rõ phần nào của dãy nên được kiểm tra tiếp theo. Khi so sánh, chúng ta có thể loại trừ một nửa của dãy, giúp giảm số lần lặp cần thiết để tìm kiếm.
- Điều kiện lặp sẽ đảm bảo rằng chúng ta không bỏ lỡ bất kỳ phần tử nào khi kiểm tra, đồng thời tránh được việc kiểm tra quá nhiều lần không cần thiết.
1. Bắt đầu: Khởi đầu chương trình.
2. Nhập vào dãy số: Nhập mảng đã được sắp xếp và giá trị cần tìm.
3. Khởi tạo chỉ số: Đặt chỉ số `low` bằng 0 (giá trị đầu dãy) và `high` bằng kích thước của dãy - 1 (giá trị cuối dãy).
4. Kiểm tra điều kiện: Khi `low` <= `high`, tiếp tục thực hiện bước sau. Nếu không, chuyển đến bước 9.
5. Tìm chỉ số giữa: Tính chỉ số giữa `mid` bằng công thức `(low + high) / 2`.
6. So sánh giá trị: So sánh giá trị tại chỉ số `mid` với giá trị cần tìm.
- Nếu giá trị tại `mid` bằng giá trị cần tìm, chuyển đến bước 8.
- Nếu giá trị tại `mid` lớn hơn giá trị cần tìm, cập nhật `high = mid - 1`.
- Nếu giá trị tại `mid` nhỏ hơn giá trị cần tìm, cập nhật `low = mid + 1`.
7. Quay lại bước 4: Quay lại kiểm tra điều kiện.
8. Tìm thấy giá trị: Nếu giá trị cần tìm được tìm thấy, in ra thông báo số đã tìm thấy.
9. Không tìm thấy giá trị: Nếu không tìm thấy sau khi lặp qua tất cả các chỉ số, in ra thông báo số không tồn tại trong dãy.
10. Kết thúc: Dừng thuật toán.
Giải thích:
- Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ hoạt động trên dãy số đã được sắp xếp. Bằng cách liên tục chia đôi dãy, thuật toán giảm số lượng phần tử cần kiểm tra một cách hiệu quả, từ đó giúp tìm kiếm nhanh hơn so với tìm kiếm tuần tự.
- Tính toán chỉ số giữa cho phép xác định rõ phần nào của dãy nên được kiểm tra tiếp theo. Khi so sánh, chúng ta có thể loại trừ một nửa của dãy, giúp giảm số lần lặp cần thiết để tìm kiếm.
- Điều kiện lặp sẽ đảm bảo rằng chúng ta không bỏ lỡ bất kỳ phần tử nào khi kiểm tra, đồng thời tránh được việc kiểm tra quá nhiều lần không cần thiết.
Post Reply
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
English
