Giải giúp tôi với ok
-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- KHÁM PHÁ
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
Giải giúp tôi với ok
Câu trả lời này dùng AI, hãy kiểm tra lại trước khi sử dụng
Để tính giới hạn
\[
\lim_{x \to -2} \frac{\sqrt{x^2 + 2x + 4 + x}}{4x + 8},
\]
trước tiên, ta cần thay giá trị \(x = -2\) vào biểu thức.
Tính phần trong căn:
\[
x^2 + 2x + 4 + x = (-2)^2 + 2(-2) + 4 - 2 = 4 - 4 + 4 - 2 = 2.
\]
Vậy, \(\sqrt{x^2 + 2x + 4 + x}\) khi \(x \to -2\) trở thành \(\sqrt{2}\).
Tiếp theo, tính mẫu số:
\[
4x + 8 = 4(-2) + 8 = -8 + 8 = 0.
\]
Do đó, mẫu số khi \(x \to -2\) là 0. Vì vậy, giới hạn này có dạng \(\frac{\sqrt{2}}{0}\), có thể dẫn đến vô nghiệm.
Để tìm giá trị giới hạn, ta cần phân tích thêm biểu thức này. Ta cố gắng phương pháp phân tích biểu thức:
Biểu thức có thể viết lại dưới dạng:
\[
\frac{\sqrt{x^2 + 2x + 4 + x}}{4(x + 2)}.
\]
Khi \(x \to -2\), niên hạn của mẫu \(4(x + 2)\) sẽ tiệm cận 0. Còn ở phần tử trên, ta có:
Khi \(x\) gần \(-2\), \((x^2 + 2x + 4 + x)\) vẫn dương, vì giá trị trong căn không thể âm khi \(x\) gần \(-2\).
Ta thấy biểu thức tiệm cận vô cùng. Điều đó có nghĩa là:
- Nếu ta tiếp cận từ bên trái (\(x \to -2^{-}\)), giới hạn sẽ tiến tới \(-\infty\).
- Nếu từ bên phải (\(x \to -2^{+}\)), giới hạn sẽ tiến tới \(+\infty\).
Do đó, giới hạn này không tồn tại.
Kết luận, giới hạn
\[
\lim_{x \to -2} \frac{\sqrt{x^2 + 2x + 4 + x}}{4x + 8}
\]
không tồn tại.
\[
\lim_{x \to -2} \frac{\sqrt{x^2 + 2x + 4 + x}}{4x + 8},
\]
trước tiên, ta cần thay giá trị \(x = -2\) vào biểu thức.
Tính phần trong căn:
\[
x^2 + 2x + 4 + x = (-2)^2 + 2(-2) + 4 - 2 = 4 - 4 + 4 - 2 = 2.
\]
Vậy, \(\sqrt{x^2 + 2x + 4 + x}\) khi \(x \to -2\) trở thành \(\sqrt{2}\).
Tiếp theo, tính mẫu số:
\[
4x + 8 = 4(-2) + 8 = -8 + 8 = 0.
\]
Do đó, mẫu số khi \(x \to -2\) là 0. Vì vậy, giới hạn này có dạng \(\frac{\sqrt{2}}{0}\), có thể dẫn đến vô nghiệm.
Để tìm giá trị giới hạn, ta cần phân tích thêm biểu thức này. Ta cố gắng phương pháp phân tích biểu thức:
Biểu thức có thể viết lại dưới dạng:
\[
\frac{\sqrt{x^2 + 2x + 4 + x}}{4(x + 2)}.
\]
Khi \(x \to -2\), niên hạn của mẫu \(4(x + 2)\) sẽ tiệm cận 0. Còn ở phần tử trên, ta có:
Khi \(x\) gần \(-2\), \((x^2 + 2x + 4 + x)\) vẫn dương, vì giá trị trong căn không thể âm khi \(x\) gần \(-2\).
Ta thấy biểu thức tiệm cận vô cùng. Điều đó có nghĩa là:
- Nếu ta tiếp cận từ bên trái (\(x \to -2^{-}\)), giới hạn sẽ tiến tới \(-\infty\).
- Nếu từ bên phải (\(x \to -2^{+}\)), giới hạn sẽ tiến tới \(+\infty\).
Do đó, giới hạn này không tồn tại.
Kết luận, giới hạn
\[
\lim_{x \to -2} \frac{\sqrt{x^2 + 2x + 4 + x}}{4x + 8}
\]
không tồn tại.
Đăng phản hồi
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
Vietnamese
