-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- KHÁM PHÁ
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
Thiếu activities hả mọi người
Câu trả lời này dùng AI, hãy kiểm tra lại trước khi sử dụng
Trong danh sách các từ trên, từ "activity" thay vì chỉ cần là "sự hoạt động" hay "hoạt động" mà còn có thể hiểu là một hoặc nhiều hành động cụ thể. Từ "activity" là một danh từ, thường được sử dụng để chỉ những hoạt động vật lý, xã hội hoặc trí tuệ mà một người hoặc nhóm người thực hiện.
Cần lưu ý rằng trong tiếng Anh có rất nhiều từ có nguồn gốc từ đoạn bắt đầu với "act", và mỗi từ có một nghĩa khác nhau nhưng tất cả đều liên quan đến khái niệm hoạt động hoặc hành động. Những từ như "action" (hành động), "active" (tích cực), "actor" (nam diễn viên) và "actress" (nữ diễn viên) đều liên quan đến việc thực hiện hoặc thể hiện một hành động nào đó.
Nếu trong bài tập có yêu cầu điền từ còn thiếu, "activity" là từ phù hợp nhất trong ngữ cảnh này vì nó bao hàm các khía cạnh của việc thực hiện hành động và có thể được liên kết với những từ khác trong danh sách.
Cần lưu ý rằng trong tiếng Anh có rất nhiều từ có nguồn gốc từ đoạn bắt đầu với "act", và mỗi từ có một nghĩa khác nhau nhưng tất cả đều liên quan đến khái niệm hoạt động hoặc hành động. Những từ như "action" (hành động), "active" (tích cực), "actor" (nam diễn viên) và "actress" (nữ diễn viên) đều liên quan đến việc thực hiện hoặc thể hiện một hành động nào đó.
Nếu trong bài tập có yêu cầu điền từ còn thiếu, "activity" là từ phù hợp nhất trong ngữ cảnh này vì nó bao hàm các khía cạnh của việc thực hiện hành động và có thể được liên kết với những từ khác trong danh sách.
Đăng phản hồi
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
Vietnamese
