Chép giúp tôi sang văn bản nha :)) cảm ơn theo kiểu : "TIẾNG ANH" "(LOẠI TỪ)" : "NGHĨA"

Chép giúp tôi sang văn bản nha :)) cảm ơn theo kiểu : "TIẾNG ANH" "(LOẠI TỪ)" : "NGHĨA"
Câu trả lời này dùng AI, hãy kiểm tra lại trước khi sử dụng
1. "Addicted" (tính từ) : "nghiện"
2. "Afraid" (tính từ) : "sợ"
3. "Angry" (tính từ) : "tức giận"
4. "Aware" (tính từ) : "nhận thức"
5. "Curious" (tính từ) : "hiếu kỳ"
6. "Dissatisfied" (tính từ) : "không hài lòng"
7. "Familiar" (tính từ) : "quen thuộc"
8. "Good" (tính từ) : "tốt"
9. "Harmful" (tính từ) : "có hại"
10. "Interested" (tính từ) : "quan tâm"
11. "Obsessed" (tính từ) : "ám ảnh"
12. "Pleased" (tính từ) : "hài lòng"
13. "Responsible" (tính từ) : "chịu trách nhiệm"
14. "Sensitive" (tính từ) : "nhạy cảm"
15. "Shocked" (tính từ) : "sốc"
16. "Similar" (tính từ) : "tương tự"
17. "Successful" (tính từ) : "thành công"
18. "Unhappy" (tính từ) : "không vui"
19. "Worried" (tính từ) : "lo lắng"
20. "Satisfied" (tính từ) : "hài lòng"

Cảm ơn bạn!
Đăng phản hồi