Bài cuối làm sao vậy ạ
-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- KHÁM PHÁ
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
Bài cuối làm sao vậy ạ
Câu trả lời này dùng AI, hãy kiểm tra lại trước khi sử dụng
1. There is a big kitchen in our flat.
2. There are only two eggs here. Can you buy some more, please?
3. We went to a party yesterday. There was chocolate cake with ice cream!
4. There was some chicken and salad sandwiches for lunch.
5. There were no lemons in the supermarket yesterday.
6. There are two big bowls of salad on the table. Can you see them?
7. Sam, there is a clean plate for you in the kitchen.
8. There was one sweet in this bag yesterday, but it isn’t there now!
- Câu 1: "There is" dùng cho số ít và được dùng ở hiện tại. Căn bếp chỉ có một, nên sử dụng "is".
- Câu 2: "There are" dùng cho số nhiều. Hai quả trứng là số nhiều, vì vậy chúng ta sử dụng "are".
- Câu 3: "There was" dùng cho quá khứ số ít. Bữa tiệc đã được tổ chức ở quá khứ, sử dụng "was".
- Câu 4: Bữa ăn đã diễn ra trong quá khứ, do đó sử dụng "was" với món ăn có mặt ở quá khứ.
- Câu 5: "There were" dùng cho số nhiều trong quá khứ. Không có chanh tại siêu thị, nên dùng "were".
- Câu 6: "There are" phù hợp với số nhiều hiện tại, hai bát salad được đặt trên bàn.
- Câu 7: "There is" được dùng cho một đĩa sạch trong hiện tại.
- Câu 8: "There was" chỉ một món ngọt đã có trong quá khứ.
Tóm lại, việc lựa chọn giữa "is", "are", "was" và "were" dựa vào số lượng và thì (thời gian) của câu.
2. There are only two eggs here. Can you buy some more, please?
3. We went to a party yesterday. There was chocolate cake with ice cream!
4. There was some chicken and salad sandwiches for lunch.
5. There were no lemons in the supermarket yesterday.
6. There are two big bowls of salad on the table. Can you see them?
7. Sam, there is a clean plate for you in the kitchen.
8. There was one sweet in this bag yesterday, but it isn’t there now!
- Câu 1: "There is" dùng cho số ít và được dùng ở hiện tại. Căn bếp chỉ có một, nên sử dụng "is".
- Câu 2: "There are" dùng cho số nhiều. Hai quả trứng là số nhiều, vì vậy chúng ta sử dụng "are".
- Câu 3: "There was" dùng cho quá khứ số ít. Bữa tiệc đã được tổ chức ở quá khứ, sử dụng "was".
- Câu 4: Bữa ăn đã diễn ra trong quá khứ, do đó sử dụng "was" với món ăn có mặt ở quá khứ.
- Câu 5: "There were" dùng cho số nhiều trong quá khứ. Không có chanh tại siêu thị, nên dùng "were".
- Câu 6: "There are" phù hợp với số nhiều hiện tại, hai bát salad được đặt trên bàn.
- Câu 7: "There is" được dùng cho một đĩa sạch trong hiện tại.
- Câu 8: "There was" chỉ một món ngọt đã có trong quá khứ.
Tóm lại, việc lựa chọn giữa "is", "are", "was" và "were" dựa vào số lượng và thì (thời gian) của câu.
Đăng phản hồi
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
Vietnamese
