Điền từ phù hợp vào ô trống
-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- KHÁM PHÁ
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
Điền từ phù hợp vào ô trống
Câu trả lời này dùng AI, hãy kiểm tra lại trước khi sử dụng
1. nhiều
2. hoạt động
3. bữa tiệc
4. cũng
5. đến
Giải thích:
1. "everyone is so nice to me. I have _____ friends in my class." Ở đây, từ "nhiều" phù hợp vì người viết muốn nói rằng họ có rất nhiều bạn trong lớp.
2. "We like the _____ things; for example, basketball and drawing." Từ "hoạt động" được dùng để chỉ những thứ mà họ thích làm, trong trường hợp này là các hoạt động như chơi bóng rổ và vẽ.
3. "Next week, it's my birthday so I want to have a big _____ for all my friends." Từ "bữa tiệc" phù hợp vì sinh nhật thường gắn liền với những bữa tiệc.
4. "I also want _____ invite my teachers!" Ở đây, từ "cũng" thể hiện rằng người viết muốn mời cả thầy cô, bên cạnh bạn bè.
5. "I hope you can _____!" Từ "đến" dùng để mời Sue tham gia vào bữa tiệc, tạo ra sự kết nối.
Tóm lại, các từ được điền vào ô trống đều nhất quán với ngữ cảnh của đoạn văn và thể hiện ý tưởng rõ ràng của người viết.
2. hoạt động
3. bữa tiệc
4. cũng
5. đến
Giải thích:
1. "everyone is so nice to me. I have _____ friends in my class." Ở đây, từ "nhiều" phù hợp vì người viết muốn nói rằng họ có rất nhiều bạn trong lớp.
2. "We like the _____ things; for example, basketball and drawing." Từ "hoạt động" được dùng để chỉ những thứ mà họ thích làm, trong trường hợp này là các hoạt động như chơi bóng rổ và vẽ.
3. "Next week, it's my birthday so I want to have a big _____ for all my friends." Từ "bữa tiệc" phù hợp vì sinh nhật thường gắn liền với những bữa tiệc.
4. "I also want _____ invite my teachers!" Ở đây, từ "cũng" thể hiện rằng người viết muốn mời cả thầy cô, bên cạnh bạn bè.
5. "I hope you can _____!" Từ "đến" dùng để mời Sue tham gia vào bữa tiệc, tạo ra sự kết nối.
Tóm lại, các từ được điền vào ô trống đều nhất quán với ngữ cảnh của đoạn văn và thể hiện ý tưởng rõ ràng của người viết.
Đăng phản hồi
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
Vietnamese
