-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- KHÁM PHÁ
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
giúp em với ạ nhanh gấp ạ
Câu trả lời này dùng AI, hãy kiểm tra lại trước khi sử dụng
1. official
2. scientist
3. biological
4. economic
5. scientific
6. social
7. emphasize
8. hygiene
9. summarize
10. nutritious
Giải thích:
1. official: cần một danh từ chỉ người trong lĩnh vực chính thức như "người đã ghi nhận".
2. scientist: phù hợp với ngữ cảnh là các nhà khoa học nghiên cứu về tuổi thọ.
3. biological: từ này phù hợp để mô tả các yếu tố sinh học ảnh hưởng đến tuổi thọ.
4. economic: trong bối cảnh nói về sự phát triển và ảnh hưởng kinh tế đến tuổi thọ.
5. scientific: để nói về các hồ sơ và dữ liệu khoa học liên quan đến tuổi thọ.
6. social: để chỉ các lý do xã hội có ảnh hưởng đến sức khỏe người dân.
7. emphasize: động từ ở đây cần nhấn mạnh vào sự thật của điều kiện vệ sinh.
8. hygiene: điều kiện vệ sinh là một yếu tố quan trọng trong sức khỏe.
9. summarize: cần động từ để diễn đạt việc tóm tắt các điều kiện cần thiết cho tuổi thọ.
10. nutritious: tính từ để mô tả chế độ ăn uống có lợi cho sức khỏe.
2. scientist
3. biological
4. economic
5. scientific
6. social
7. emphasize
8. hygiene
9. summarize
10. nutritious
Giải thích:
1. official: cần một danh từ chỉ người trong lĩnh vực chính thức như "người đã ghi nhận".
2. scientist: phù hợp với ngữ cảnh là các nhà khoa học nghiên cứu về tuổi thọ.
3. biological: từ này phù hợp để mô tả các yếu tố sinh học ảnh hưởng đến tuổi thọ.
4. economic: trong bối cảnh nói về sự phát triển và ảnh hưởng kinh tế đến tuổi thọ.
5. scientific: để nói về các hồ sơ và dữ liệu khoa học liên quan đến tuổi thọ.
6. social: để chỉ các lý do xã hội có ảnh hưởng đến sức khỏe người dân.
7. emphasize: động từ ở đây cần nhấn mạnh vào sự thật của điều kiện vệ sinh.
8. hygiene: điều kiện vệ sinh là một yếu tố quan trọng trong sức khỏe.
9. summarize: cần động từ để diễn đạt việc tóm tắt các điều kiện cần thiết cho tuổi thọ.
10. nutritious: tính từ để mô tả chế độ ăn uống có lợi cho sức khỏe.
Đăng phản hồi
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
Vietnamese
