Giải bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 (tiết 4) trang 46, 47 Vở bài tập toán 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống

2024-09-13 15:31:07

Bài 1

a) Tính nhẩm.

16 – 7 = ....                             17 – 8 = ....                             18 -9 = ....

16 – 8 = ....                             17 – 9 = .....                            16 – 9 = ....

b) Số?

Phương pháp giải:

Tính nhẩm kết quả các phép trừ rồi điền số thích hợp vào ô trống.

Lời giải chi tiết:

a) 16 – 7 = 9                          17 – 8 = 9                              18 - 9 = 9

    16 – 8 = 8                          17 – 9 = 8                              16 – 9 = 7

b)


Bài 2

Tô màu xanh vào quả ghi phép trừ có hiệu lớn nhất, màu vàng vào quả ghi phép trừ có hiệu bé nhất.

Phương pháp giải:

Tính nhẩm kết quả phép trừ ghi trên mỗi quả rồi tô màu theo yêu cầu của bài toán.

Lời giải chi tiết:

Ta có 16 – 9 = 7                                15 – 8 = 7

            14 – 6 = 8                              17 - 8 = 9

                                    15 – 9 = 6

Ta tô màu xanh vào quả ghi phép trừ 17 – 8 và tô màu vàng vào quả ghi phép trừ 15 – 9.


Bài 3

Mai hái được 17 bông hoa, Mi hái được 8 bông hoa. Hỏi Mai hái được hơn Mi bao nhiêu bông hoa?

Phương pháp giải:

Số bông hoa Mai hái được hơn Mi = Số hoa Mai hái – Số hoa Mi hái.

Lời giải chi tiết:

Số bông hoa Mai hái nhiều hơn Mi là

17 – 8 = 9 (bông)

                  Đáp số: 9 bông


Bài 4

>, <, = ?

Phương pháp giải:

Tính nhẩm kết quả các phép trừ, so sánh 2 vế rồi điền dấu thích hợp vào ô trống.

Lời giải chi tiết:


Bài 5

Số ?

Phương pháp giải:

Tính nhẩm kết quả các phép tính theo chiều mũi tên rồi điền số thích hợp vào ô trống.

Lời giải chi tiết:

[hoctot.me - Trợ lý học tập AI]

Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt Câu Hỏi

We using AI and power community to slove your question

Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + hoctot.me" Ví dụ: "Bài 1 trang 15 SGK Vật lí 11 hoctot.me"