Giải bài 5 trang 41 sách bài tập toán 9 - Chân trời sáng tạo tập 1

2024-09-14 18:52:12

Đề bài

Tính giá trị của các biểu thức:

a) \({\left( {\sqrt {18} } \right)^2} + {\left( { - \sqrt {12} } \right)^2}\)

b) \({\left( {\sqrt { - 10} } \right)^2} - \sqrt {144} \)

c) \(\sqrt {{9^2}}  + {\left( { - \sqrt 6 } \right)^2}\)

d) \(\sqrt {0,16} :{\left( { - \sqrt 4 } \right)^2}\)

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Dựa vào: Với a \( \ge \) 0 thì \({\left( {\sqrt a } \right)^2} = {\left( { - \sqrt a } \right)^2} = a\) và \(\sqrt {{a^2}}  = a\)

Lời giải chi tiết

a) \({\left( {\sqrt {18} } \right)^2} + {\left( { - \sqrt {12} } \right)^2}\)

\(\begin{array}{l} = 18 + 12\\ = 30\end{array}\)

b) \({\left( {\sqrt { - 10} } \right)^2} - \sqrt {144} \)

\(\begin{array}{l} = 10 - \sqrt {{{12}^2}} \\ = 10 - 12\\ =  - 2\end{array}\)

c) \(\sqrt {{9^2}}  + {\left( { - \sqrt 6 } \right)^2}\)

\(\begin{array}{l} = 9 + 6\\ = 15\end{array}\)

d) \(\sqrt {0,16} :{\left( { - \sqrt 4 } \right)^2}\)

\(\begin{array}{l} = \sqrt {{{\left( {0,4} \right)}^2}} :4\\ = 0,4:4\\ = 0,1\end{array}\)

Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt Câu Hỏi

We using AI and power community to slove your question

Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + hoctot.me" Ví dụ: "Bài 1 trang 15 SGK Vật lí 11 hoctot.me"