Tiếng Anh 9 iLearn Smart World Unit 5 Từ vựng

2024-09-14 19:05:48

LESSON 1

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14. lose weight.\n','translate_example1':'Nh\u1eefng ng\u01b0\u1eddi t\u1ef1 nh\u1eadn m\u00ecnh l\u00e0 \u201cchuy\u00ean gia\u201d khuy\u00ean n\u00ean u\u1ed1ng n\u01b0\u1edbc tr\u00e1i c\u00e2y trong b\u1ea3y ng\u00e0y \u0111\u1ec3 gi\u1ea3m c\u00e2n.','audio_example1':'','sentences_example2':'','translate_example2':'','audio_example2':'','sentences_example3':'','translate_example3':'','audio_example3':'','type':'lghaudio','src':'https://cdn.hoclieuthongminh.com/estudy/picture/2022/0625/lose-weight-1656120785.mp3'}" src="" vocabulary="lose weight" mean_word="(verb phrase) giảm cân" audio_src="https://cdn.hoclieuthongminh.com/estudy/picture/2022/0625/lose-weight-1656120785.mp3" spelling="/luːz weɪt/" img_des="https://cdn.hoclieuthongminh.com/estudy/picture/2024/0715/14-lose-weight_1.jpg" sentences_example1="People who describe themselves as "experts' suggest drinking juice for seven days to lose weight. " translate_example1="Những người tự nhận mình là “chuyên gia” khuyên nên uống nước trái cây trong bảy ngày để giảm cân." type="lghaudio">

15.

16. 

17.

18.

LESSON 2

19. 

20.

21. 

22. 

23. 

24.

25. 

26.

27.

28.

29.

30.

31. 

32. 

33.

34.

35.

LESSON 3

36. 

37.

38.

39.

40.

41.

42.

43.

Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt Câu Hỏi

We using AI and power community to slove your question

Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + hoctot.me" Ví dụ: "Bài 1 trang 15 SGK Vật lí 11 hoctot.me"