Giải bài 63: Phép nhân phân số (tiết 2) trang 89 vở bài tập Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống

2024-09-14 02:51:41

Câu 1

Tính.

a) $\frac{5}{{12}} \times 9$

b) $\frac{9}{4} \times 7$

c) $\frac{3}{{17}} \times 1$

d) $\frac{{19}}{{15}} \times 0$

Phương pháp giải:

Muốn nhân một phân số với số tự nhiên ta có thể lấy tử số nhân với số tự nhiên và giữ nguyên mẫu số.

Lời giải chi tiết:

a) $\frac{5}{{12}} \times 9 = \frac{{5 \times 9}}{{12}} = \frac{{45}}{{12}} = \frac{{15}}{4}$

b) $\frac{9}{4} \times 7 = \frac{{9 \times 7}}{4} = \frac{{63}}{4}$

c) $\frac{3}{{17}} \times 1 = \frac{{3 \times 1}}{{17}} = \frac{3}{{17}}$

d) $\frac{{19}}{{15}} \times 0 = 0$

 


Câu 2

Tính.

a) $5 \times \frac{7}{3}$

b) $1 \times \frac{{21}}{{23}}$

c) $0 \times \frac{2}{3}$

d) $11 \times \frac{2}{{27}}$

Phương pháp giải:

Muốn nhân một số tự nhiên với một phân số ta có thể lấy số tự nhiên nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số.

Lời giải chi tiết:

a) $5 \times \frac{7}{3} = \frac{{5 \times 7}}{3} = \frac{{35}}{3}$

b) $1 \times \frac{{21}}{{23}} = \frac{{1 \times 21}}{{23}} = \frac{{21}}{{23}}$

c) $0 \times \frac{2}{3} = \frac{{0 \times 2}}{3} = 0$

d) $11 \times \frac{2}{{27}} = \frac{{11 \times 2}}{{27}} = \frac{{22}}{{27}}$


Câu 3

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Chu vi của hình tam giác ABC là …… dm.

Phương pháp giải:

Chu vi hình tam giác bằng tổng độ dài các cạnh của nó (cùng đơn vị đo).

Lời giải chi tiết:

Chu vi hình tam giác ABC là: $\frac{7}{3} + \frac{7}{3} + \frac{7}{3} = 7$ (dm)

Vậy chu vi của hình tam giác ABC là 7 dm


Câu 4

Chó Mực chạy theo Mèo đúng 4 vòng quanh một cái sân hình chữ nhật có chu vi là $\frac{{173}}{2}$m rồi đứng nghỉ. Tính độ dài quãng đường Chó Mực đã chạy.

Phương pháp giải:

Độ dài quãng đường Chó Mực đã chạy = chu vi cái sân x số vòng chạy

Lời giải chi tiết:

Độ dài quãng đường Chó Mực đã chạy là:

$\frac{{173}}{2} \times 4 = 346$(m)

Đáp số: 346 m

Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt Câu Hỏi

We using AI and power community to slove your question

Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + hoctot.me" Ví dụ: "Bài 1 trang 15 SGK Vật lí 11 hoctot.me"