Chỉ mik với mai mik nộp
-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
Chỉ mik với mai mik nộp
This anwser using AI, please
Để giải bài tập này, ta thực hiện từng phần một.
Bài 1: Tìm x
a) \( \frac{3}{10} x = \frac{2}{5} \)
Để tìm x, ta nhân cả hai vế với \( \frac{10}{3} \) để cô lập x:
\[
x = \frac{2}{5} \times \frac{10}{3}
\]
Tính toán:
\[
x = \frac{2 \times 10}{5 \times 3} = \frac{20}{15} = \frac{4}{3}
\]
Vậy x = \( \frac{4}{3} \).
b) \( x \times \frac{1}{2} = \frac{1}{2} \)
Để tìm x, ta nhân cả hai vế với 2:
\[
x = \frac{1}{2} \times 2 = 1
\]
Vậy x = 1.
Bài 2: Tính
a) \( \frac{5}{3} + \frac{6}{4} \)
Để cộng hai phân số, ta đưa về mẫu số chung. Mẫu số chung của 3 và 4 là 12.
\[
\frac{5}{3} = \frac{20}{12}, \quad \frac{6}{4} = \frac{18}{12}
\]
Cộng lại:
\[
\frac{20}{12} + \frac{18}{12} = \frac{38}{12} = \frac{19}{6}
\]
b) \( 1 + \frac{3}{2} \)
Chuyển 1 về phân số:
\[
1 = \frac{2}{2}
\]
Cộng lại:
\[
\frac{2}{2} + \frac{3}{2} = \frac{5}{2}
\]
c) \( \frac{5}{6} \times \frac{3}{4} \)
Nhân hai phân số:
\[
\frac{5 \times 3}{6 \times 4} = \frac{15}{24} = \frac{5}{8}
\]
d) \( \frac{5}{6} : \frac{3}{4} \)
Chia hai phân số:
\[
\frac{5}{6} \div \frac{3}{4} = \frac{5}{6} \times \frac{4}{3} = \frac{20}{18} = \frac{10}{9}
\]
Kết quả cuối cùng:
- Bài 1:
- a) \( x = \frac{4}{3} \)
- b) \( x = 1 \)
- Bài 2:
- a) \( \frac{19}{6} \)
- b) \( \frac{5}{2} \)
- c) \( \frac{5}{8} \)
- d) \( \frac{10}{9} \)
Bài 1: Tìm x
a) \( \frac{3}{10} x = \frac{2}{5} \)
Để tìm x, ta nhân cả hai vế với \( \frac{10}{3} \) để cô lập x:
\[
x = \frac{2}{5} \times \frac{10}{3}
\]
Tính toán:
\[
x = \frac{2 \times 10}{5 \times 3} = \frac{20}{15} = \frac{4}{3}
\]
Vậy x = \( \frac{4}{3} \).
b) \( x \times \frac{1}{2} = \frac{1}{2} \)
Để tìm x, ta nhân cả hai vế với 2:
\[
x = \frac{1}{2} \times 2 = 1
\]
Vậy x = 1.
Bài 2: Tính
a) \( \frac{5}{3} + \frac{6}{4} \)
Để cộng hai phân số, ta đưa về mẫu số chung. Mẫu số chung của 3 và 4 là 12.
\[
\frac{5}{3} = \frac{20}{12}, \quad \frac{6}{4} = \frac{18}{12}
\]
Cộng lại:
\[
\frac{20}{12} + \frac{18}{12} = \frac{38}{12} = \frac{19}{6}
\]
b) \( 1 + \frac{3}{2} \)
Chuyển 1 về phân số:
\[
1 = \frac{2}{2}
\]
Cộng lại:
\[
\frac{2}{2} + \frac{3}{2} = \frac{5}{2}
\]
c) \( \frac{5}{6} \times \frac{3}{4} \)
Nhân hai phân số:
\[
\frac{5 \times 3}{6 \times 4} = \frac{15}{24} = \frac{5}{8}
\]
d) \( \frac{5}{6} : \frac{3}{4} \)
Chia hai phân số:
\[
\frac{5}{6} \div \frac{3}{4} = \frac{5}{6} \times \frac{4}{3} = \frac{20}{18} = \frac{10}{9}
\]
Kết quả cuối cùng:
- Bài 1:
- a) \( x = \frac{4}{3} \)
- b) \( x = 1 \)
- Bài 2:
- a) \( \frac{19}{6} \)
- b) \( \frac{5}{2} \)
- c) \( \frac{5}{8} \)
- d) \( \frac{10}{9} \)
Post Reply
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
English
