-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- EXPLORER
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
Cần được giúp...........
This anwser using AI, please
Dưới đây là câu trả lời cho các câu hỏi từ bài tập Python:
Câu 9: A. Đúng
Giải thích: Hàm trong Python được khai báo bằng từ khóa `def`, và nó có thể nhận tham số khi gọi hàm.
Câu 10: B. Sai
Giải thích: Python hỗ trợ nhiều loại biểu thức nhưng không giới hạn chỉ cho trường hợp có điều kiện.
Câu 11: A. Đúng
Giải thích: Cú pháp in là `print("Hello, World!")` và thực tế nó là một lệnh hợp lệ trong Python để in ra thông tin.
Câu 12: C. Đúng
Giải thích: Python không hỗ trợ tính kế thừa trong lập trình thủ tục.
Câu 13: C. Đúng
Giải thích: Python hỗ trợ việc thiết kế các cấu trúc dữ liệu trực quan.
Câu 14: A. Đúng
Giải thích: Python có thể xử lý các dữ liệu phức tạp như danh sách (list), tuple, từ điển (dictionary), v.v.
Câu 15: A. Đúng
Giải thích: Python có khả năng thực hiện nhiều tác vụ từ một chương trình duy nhất.
Câu 6: B. Sai
Giải thích: Python chỉ hỗ trợ việc lập trình theo hướng đối tượng.
Câu 7: A. Đúng
Giải thích: Đoạn mã sau sẽ in ra "Số chẵn" vì 0 là số chia hết cho 2.
Câu 8: B. Sai
Giải thích: Python sử dụng dấu ngoặc nhọn `{}` để xác định phạm vi của các khối mã trong chương trình.
Câu 9: B. Sai
Giải thích: Python không hỗ trợ nhập dữ liệu từ bàn phím bằng cách sử dụng hàm input().
Câu 10: A. Đúng
Giải thích: Đoạn mã sau sẽ in ra "Chào bạn" vì biến name được gán giá trị "Alice".
Câu 11: A. Đúng
Giải thích: Python sử dụng `#` để chỉ chú thích trong mã nguồn.
Câu 12: B. Sai
Giải thích: Trong Python, vòng lặp có thể được thực hiện theo nhiều cách khác nhau.
Câu 13: D. Khó xác định
Giải thích: Câu này cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể hơn để xác định.
Câu 14: A. Đúng
Giải thích: Một biện pháp có thể là sử dụng biến trong Python để thực hiện quản lý biến giá trị.
Câu 15: B. Đúng
Giải thích: Cú pháp Python cho "Kết thúc" là hợp lệ trong một chương trình.
Câu 9: A. Đúng
Giải thích: Hàm trong Python được khai báo bằng từ khóa `def`, và nó có thể nhận tham số khi gọi hàm.
Câu 10: B. Sai
Giải thích: Python hỗ trợ nhiều loại biểu thức nhưng không giới hạn chỉ cho trường hợp có điều kiện.
Câu 11: A. Đúng
Giải thích: Cú pháp in là `print("Hello, World!")` và thực tế nó là một lệnh hợp lệ trong Python để in ra thông tin.
Câu 12: C. Đúng
Giải thích: Python không hỗ trợ tính kế thừa trong lập trình thủ tục.
Câu 13: C. Đúng
Giải thích: Python hỗ trợ việc thiết kế các cấu trúc dữ liệu trực quan.
Câu 14: A. Đúng
Giải thích: Python có thể xử lý các dữ liệu phức tạp như danh sách (list), tuple, từ điển (dictionary), v.v.
Câu 15: A. Đúng
Giải thích: Python có khả năng thực hiện nhiều tác vụ từ một chương trình duy nhất.
Câu 6: B. Sai
Giải thích: Python chỉ hỗ trợ việc lập trình theo hướng đối tượng.
Câu 7: A. Đúng
Giải thích: Đoạn mã sau sẽ in ra "Số chẵn" vì 0 là số chia hết cho 2.
Câu 8: B. Sai
Giải thích: Python sử dụng dấu ngoặc nhọn `{}` để xác định phạm vi của các khối mã trong chương trình.
Câu 9: B. Sai
Giải thích: Python không hỗ trợ nhập dữ liệu từ bàn phím bằng cách sử dụng hàm input().
Câu 10: A. Đúng
Giải thích: Đoạn mã sau sẽ in ra "Chào bạn" vì biến name được gán giá trị "Alice".
Câu 11: A. Đúng
Giải thích: Python sử dụng `#` để chỉ chú thích trong mã nguồn.
Câu 12: B. Sai
Giải thích: Trong Python, vòng lặp có thể được thực hiện theo nhiều cách khác nhau.
Câu 13: D. Khó xác định
Giải thích: Câu này cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể hơn để xác định.
Câu 14: A. Đúng
Giải thích: Một biện pháp có thể là sử dụng biến trong Python để thực hiện quản lý biến giá trị.
Câu 15: B. Đúng
Giải thích: Cú pháp Python cho "Kết thúc" là hợp lệ trong một chương trình.
Publier la réponse
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
French
