-
-
-
- Lớp 2
- Tự nhiên và xã hội
- Tiếng việt
- Toán học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 4
- Khoa học
- Tiếng việt
- Toán học
- Đạo đức
- Tiếng Anh
- Lịch sử và Địa lí
- Công nghệ
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 5
- Khoa học
- Toán học
- Tiếng việt
- Tin học
- Tiếng Anh
- Đạo đức
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 6
- Công nghệ
- Tin học
- Lịch sử và Địa lí
- GDCD
- Ngữ văn
- Toán học
- Khoa học tự nhiên
- Tiếng Anh
- Âm nhạc
- Mỹ thuật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lớp 7
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Lịch sử và Địa lí
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Âm nhạc
- Lớp 8
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử và Địa lí
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- Âm nhạc
- Lớp 9
- Tiếng Anh
- GDCD
- Toán học
- Công nghệ
- Tin học
- Ngữ văn
- Khoa học tự nhiên
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- Lịch sử và Địa lí
- Lớp 10
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Lịch sử
- Sinh học
- Địa lí
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- GD kinh tế và pháp luật
- Công nghệ
- Ngữ văn
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- Lớp 11
- Hóa học
- Tiếng Anh
- Vật lí
- Tin học
- Toán học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
- Ngữ văn
- Sinh học
- GD Thể chất
- GD Quốc phòng và An ninh
- GD kinh tế và pháp luật
- HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp
-
-
- EXPLORER
-
-
-
-
-
-
-
-
- FAVORITES
-
- QandAs
- Hóa Học
- Grade 10
- Trộn lẫn 1,35 gam kim loại Al với 1,92 gam S rồi đun nóng hỗn hợp trong ống nghiệm (không có không khí) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A. Hòa tan A trong dung dịch HCl dư thì thu được khí C. Khí C nặng
Trộn lẫn 1,35 gam kim loại Al với 1,92 gam S rồi đun nóng hỗn hợp trong ống nghiệm (không có không khí) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A. Hòa tan A trong dung dịch HCl dư thì thu được khí C. Khí C nặng
Trộn lẫn 1,35 gam kim loại Al với 1,92 gam S rồi đun nóng hỗn hợp trong ống nghiệm (không có không khí) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A. Hòa tan A trong dung dịch HCl dư thì thu được khí C. Khí C nặng hơn khí hydrogen bao nhiêu lần?
This anwser using AI, please
Đầu tiên, ta cần xác định phản ứng giữa nhôm (Al) và lưu huỳnh (S):
2 Al + 3 S → Al2S3
Bước 1: Tính số mol của Al và S trong hỗn hợp ban đầu.
- Khối lượng mol của Al = 27 g/mol
- Khối lượng mol của S = 32 g/mol
Số mol của Al:
n(Al) = m/ MM = 1,35 g / 27 g/mol = 0,05 mol
Số mol của S:
n(S) = m/ MM = 1,92 g / 32 g/mol = 0,06 mol
Bước 2: Xác định tỷ lệ phản ứng.
Theo phương trình phản ứng, 2 mol Al phản ứng với 3 mol S. Từ số mol đã tính, ta có:
- Từ 0,05 mol Al, cần: (3/2) * 0,05 mol = 0,075 mol S.
- Nhưng trong thực tế chỉ có 0,06 mol S có sẵn. Vậy S sẽ không phản ứng hoàn toàn.
Tính số mol Al đã phản ứng:
n(Al phản ứng) = 0,06 mol S * (2/3) = 0,04 mol Al.
Bước 3: Tính số mol Al và S còn lại.
Số mol Al còn lại = 0,05 mol - 0,04 mol = 0,01 mol Al.
Số mol S đã phản ứng = 0,06 mol - 0,06 mol = 0 mol S.
Bước 4: Tìm chất rắn A
Chất rắn A là Al2S3.
Số mol của Al2S3 thu được là:
n(Al2S3) = n(Al đã phản ứng)/2 = 0,04 mol/2 = 0,02 mol Al2S3.
Khối lượng của Al2S3:
m(Al2S3) = n MM = 0,02 mol (227 + 332) g/mol = 0,02 mol * 90 g/mol = 1,8 g.
Bước 5: Hòa tan A trong HCl dư. Phản ứng xảy ra là:
Al2S3 + 6 HCl → 2 AlCl3 + 3 H2S.
Bước 6: Tính số mol khí H2S sinh ra.
Số mol H2S được sinh ra là:
n(H2S) = n(Al2S3) 3 = 0,02 mol 3 = 0,06 mol H2S.
Bước 7: Tính khối lượng khí H2S sinh ra.
Khối lượng mol của H2S = 34 g/mol.
Khối lượng H2S = n MM = 0,06 mol 34 g/mol = 2,04 g.
Bước 8: Tính thể tích khí H2S ở điều kiện tiêu chuẩn (0 độ C và 1 atm):
V(H2S) = n 22,4 L = 0,06 mol 22,4 L/mol = 1,344 L.
Bước 9: Tính khối lượng của khí hydrogen.
Khối lượng mol của H2 = 2 g/mol.
Số mol hydrogen tạo ra từ 1 mol H2S là 0,5 mol.
Khối lượng H2 từ 0,06 mol H2S:
n(H2) = 0,06 mol H2S * 0,5 mol H2/H2S = 0,03 mol H2.
Khối lượng H2 = n MM = 0,03 mol 2 g/mol = 0,06 g.
Bước 10: Tính tỉ lệ khối lượng giữa H2S và H2.
Khí C nặng hơn khí H2 là H2S, ta có:
Tỉ số khối lượng = khối lượng H2S / khối lượng H2 = 2,04 g / 0,06 g = 34 lần.
Kết luận: Khí C nặng hơn khí hydrogen 34 lần.
2 Al + 3 S → Al2S3
Bước 1: Tính số mol của Al và S trong hỗn hợp ban đầu.
- Khối lượng mol của Al = 27 g/mol
- Khối lượng mol của S = 32 g/mol
Số mol của Al:
n(Al) = m/ MM = 1,35 g / 27 g/mol = 0,05 mol
Số mol của S:
n(S) = m/ MM = 1,92 g / 32 g/mol = 0,06 mol
Bước 2: Xác định tỷ lệ phản ứng.
Theo phương trình phản ứng, 2 mol Al phản ứng với 3 mol S. Từ số mol đã tính, ta có:
- Từ 0,05 mol Al, cần: (3/2) * 0,05 mol = 0,075 mol S.
- Nhưng trong thực tế chỉ có 0,06 mol S có sẵn. Vậy S sẽ không phản ứng hoàn toàn.
Tính số mol Al đã phản ứng:
n(Al phản ứng) = 0,06 mol S * (2/3) = 0,04 mol Al.
Bước 3: Tính số mol Al và S còn lại.
Số mol Al còn lại = 0,05 mol - 0,04 mol = 0,01 mol Al.
Số mol S đã phản ứng = 0,06 mol - 0,06 mol = 0 mol S.
Bước 4: Tìm chất rắn A
Chất rắn A là Al2S3.
Số mol của Al2S3 thu được là:
n(Al2S3) = n(Al đã phản ứng)/2 = 0,04 mol/2 = 0,02 mol Al2S3.
Khối lượng của Al2S3:
m(Al2S3) = n MM = 0,02 mol (227 + 332) g/mol = 0,02 mol * 90 g/mol = 1,8 g.
Bước 5: Hòa tan A trong HCl dư. Phản ứng xảy ra là:
Al2S3 + 6 HCl → 2 AlCl3 + 3 H2S.
Bước 6: Tính số mol khí H2S sinh ra.
Số mol H2S được sinh ra là:
n(H2S) = n(Al2S3) 3 = 0,02 mol 3 = 0,06 mol H2S.
Bước 7: Tính khối lượng khí H2S sinh ra.
Khối lượng mol của H2S = 34 g/mol.
Khối lượng H2S = n MM = 0,06 mol 34 g/mol = 2,04 g.
Bước 8: Tính thể tích khí H2S ở điều kiện tiêu chuẩn (0 độ C và 1 atm):
V(H2S) = n 22,4 L = 0,06 mol 22,4 L/mol = 1,344 L.
Bước 9: Tính khối lượng của khí hydrogen.
Khối lượng mol của H2 = 2 g/mol.
Số mol hydrogen tạo ra từ 1 mol H2S là 0,5 mol.
Khối lượng H2 từ 0,06 mol H2S:
n(H2) = 0,06 mol H2S * 0,5 mol H2/H2S = 0,03 mol H2.
Khối lượng H2 = n MM = 0,03 mol 2 g/mol = 0,06 g.
Bước 10: Tính tỉ lệ khối lượng giữa H2S và H2.
Khí C nặng hơn khí H2 là H2S, ta có:
Tỉ số khối lượng = khối lượng H2S / khối lượng H2 = 2,04 g / 0,06 g = 34 lần.
Kết luận: Khí C nặng hơn khí hydrogen 34 lần.
Publier la réponse
© 2025 Học Tốt Online - Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập và Giải Bài Tập Miễn Phí
French
