B. Hoạt động thực hành - Bài 14 : Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông

2024-09-14 04:43:30

Câu 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

 

Phương pháp giải:

Áp dụng các cách chuyển đổi :

1hm = 100dam2   ;                                         1dam = 100m2.

Lời giải chi tiết:


Câu 2

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) :

Phương pháp giải:

Áp dụng các cách chuyển đổi :

1hm = 100dam2  hay 1dam = \(\dfrac{1}{{100}}\)hm2  ;

 1dam = 100m2  hay 1m = \(\dfrac{1}{{100}}\)dam2.

Lời giải chi tiết:


Câu 3

Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là để-ca-mét vuông (theo mẫu) :

Mẫu : 3dam2 23m2 = 3dam2 + \(\dfrac{{23}}{{100}}\)dam2 = \(3\dfrac{{23}}{{100}}\)dam2

a) 5dam2  23m2               b) 35dam2 86m2                 c) 26dam2 4m2.

Phương pháp giải:

Quan sát ví dụ mẫu và làm tương tự .

Lời giải chi tiết:

a) 5dam2 23m2 = 5dam2 + \(\dfrac{{23}}{{100}}\) dam2  = \(5\dfrac{{23}}{{100}}\)dam2

b) 35dam2 86m2 = 35dam2 + \(\dfrac{{86}}{{100}}\) dam2  = \(35\dfrac{{86}}{{100}}\)dam2

c) 26dam2 4m2 = 26dam2 + \(\dfrac{4}{{100}}\) dam2  = \(26\dfrac{4}{{100}}\)dam2

[hoctot.me - Trợ lý học tập AI]

Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt Câu Hỏi

We using AI and power community to slove your question

Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + hoctot.me" Ví dụ: "Bài 1 trang 15 SGK Vật lí 11 hoctot.me"