Giải bài 4 trang 64 vở thực hành Toán 9

2024-09-14 18:41:12

Đề bài

Rút gọn các biểu thức sau:

a) \(\sqrt[3]{{{{\left( {1 - \sqrt 2 } \right)}^3}}}\);

b) \(\sqrt[3]{{{{\left( {2\sqrt 2  + 1} \right)}^3}}}\);

c) \({\left( {\sqrt[3]{{\sqrt 2  + 1}}} \right)^3}\).

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Ta có \({\left( {\sqrt[3]{A}} \right)^3} = \sqrt[3]{{{A^3}}} = A\) với A là một biểu thức đại số.

Lời giải chi tiết

a) \(\sqrt[3]{{{{\left( {1 - \sqrt 2 } \right)}^3}}} = 1 - \sqrt 2 \);

b) \(\sqrt[3]{{{{\left( {2\sqrt 2  + 1} \right)}^3}}} = 2\sqrt 2  + 1\);

c) \({\left( {\sqrt[3]{{\sqrt 2  + 1}}} \right)^3} = \sqrt 2  + 1\).

Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt Câu Hỏi

We using AI and power community to slove your question

Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + hoctot.me" Ví dụ: "Bài 1 trang 15 SGK Vật lí 11 hoctot.me"