Giải bài 2 trang 50 sách bài tập toán 9 - Chân trời sáng tạo tập 1

2024-09-14 18:52:22

Đề bài

Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

a) \(\sqrt {\frac{{10}}{{11}}} \)

b) \(\sqrt {\frac{{42}}{{300}}} \)

c) \(\sqrt {\frac{{5a}}{{12b}}} (a \ge 0;b > 0)\)

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Dựa vào: \(\frac{{\sqrt a }}{{\sqrt b }} = \frac{{\sqrt a .\sqrt b }}{{{{\left( {\sqrt b } \right)}^2}}} = \frac{{\sqrt {ab} }}{b}(a \ge 0,b > 0)\)

\(\sqrt {\frac{a}{b}}  = \sqrt {\frac{{ab}}{{{b^2}}}}  = \frac{{\sqrt {ab} }}{b}(a \ge 0,b > 0)\)

Lời giải chi tiết

a) \(\sqrt {\frac{{10}}{{11}}}  = \frac{{\sqrt {10} .\sqrt {11} }}{{\sqrt {11} .\sqrt {11} }} = \frac{{\sqrt {110} }}{{11}}\).

b) \(\sqrt {\frac{{42}}{{300}}}  = \sqrt {\frac{{14}}{{100}}}  = \frac{{\sqrt {14} }}{{10}}\).

c) \(\sqrt {\frac{{5a}}{{12b}}}  = \sqrt {\frac{{5a3b}}{{4.3b.3b}}}  = \sqrt {\frac{{15ab}}{{{2^2}{{.3}^2}b{}^2}}}  = \frac{{\sqrt {15ab} }}{{6b}}(a \ge 0;b > 0)\).

Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt Câu Hỏi

We using AI and power community to slove your question

Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + hoctot.me" Ví dụ: "Bài 1 trang 15 SGK Vật lí 11 hoctot.me"