Gerunds - Unit 5 BEING PART OF ASEAN

2024-09-15 16:25:04

Gerunds

I. Định nghĩa:

Gerunds (còn gọi là Danh động từ) là một DANH TỪ được cấu thành từ một ĐỘNG TỪ thêm “ING”.

go - going; play - playing; come - coming; build - building; teach - teaching;

meet - meeting; cook - cooking; talk - talking; sleep - sleeping;

learn - learning; speak - speaking; read - reading; write - writing;

know - knowing; spend - spending; take - taking; walk - walking, …

- Learning can be fun.  

- One of my hobbies is collecting stamps.

- I look forward to meeting you on Monday.

II. Cách dùng:

1. Sử dụng như chủ ngữ trong câu.

- Jogging is good for your healthy.

- Eating bananas, oranges, and apples every day is good for you.

2. Sử dụng như tân ngữ trong câu.

- Some people like swimming to keep fit.

- I like watching TV.

3. Sử dụng làm bổ ngữ sau động từ to be

A good way to improve your English is watching American TV series. ]{{Cách để nâng cao khả năng Tiếng Anh là xem các phim truyền hình nhiều tập của Mĩ.}}

- My favourite sport is swimming.

4. Sử dụng sau giới từ

- Another method of learning English is to read lots of fiction books in English.

- I have no interest in reading.

5. Dùng danh động từ sau giới từ

- I am interested in learning a new language.

- There are many advantages of taking a sabbatical from work.

6. Khi sử dụng trong câu phủ định

Phủ định của Gerund được hình thành bằng cách thêm not trước V-ing.

- My grandparents have retired and enjoy not working.

- Tom enjoys not reading.

Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt Câu Hỏi

We using AI and power community to slove your question

Mẹo tìm đáp án nhanh

Search Google: "từ khóa + hoctot.me" Ví dụ: "Bài 1 trang 15 SGK Vật lí 11 hoctot.me"